So sánh sản phẩm
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
JG240A

JG240A



Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
146.880.000 đ147.450.000 đ
Tiết kiệm: - 0%
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
Thiết bị mạng Aruba HP 5500-48G-PoE+ EI Switch with 2 Interface Slots
48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports + 4 dual-personality ports; auto-sensing 10/100/1000Base-T or SFP + 2 port expansion module slots
  • Mã sản phẩm: JG240A
  • Mã QR:
  • Nhà cung cấp:
Thêm vào giỏ hàng
Thiết bị mạng Aruba HP 5500-48G-PoE+ EI Switch with 2 Interface Slots
48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports + 4 dual-personality ports; auto-sensing 10/100/1000Base-T or SFP + 2 port expansion module slots
Thiết bị chuyển mạch HPE JG240A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE 5500 EI Switch Series. 

Thiết bị chuyển mạch HPE JG240A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JG240A ​ sử dụng điện AC 220V.
Thiết bị chuyển mạch HPE JG240A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

JG240A thiết bị chuyển mạch HPE 5500-48G-PoE+ EI Switch with 2 Interface Slots thiết bị mạng HPE JG240A switch HPE JG240A phân phối thiết bị chuyển mạch HPE giá rẻ.
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type
100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto-MDIX; Duplex:
10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
4 dual-personality ports; auto-sensing 10/100/1000Base-T or SFP
2 port expansion module slots
Supports a maximum of 48 autosensing 10/100/1000 ports

Additional ports and slots

1 RJ-45 serial console port

Fan tray Airflow direction is Front (port side) to Back (power cord side)
Physical characteristics

Dimensions: 17.32(w) x 16.54(d) x 1.72(h) in (43.99 x 42.01 x 4.37 cm) (1U height)
Weight: 14.33 lb. (6.5 kg)

Memory and processor 256 MB SDRAM; Packet buffer size: 4 MB, 32 MB flash
Mounting and enclosure wall, desktop and under table mounting
Performance

1000 Mb Latency < 3.2 µs
10 Gbps Latency < 2.6 µs
ThrougHPEut up to 142.9 million pps
Switching capacity: 192 Gbps
Routing table size 12000 entries (IPv4)

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 10% to 90%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:5% to 95% @ 140°F (60°C)
Acoustic: Low-speed fan: 49.5 dB, High-speed fan: 54.1 dB; ISO 7779

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Voltage: 100 - 240 VAC, rated (90 - 264 VAC, max) -48 to -60 VDC, rated (-36 to -72 VDC, max) (depending on power supply chosen)
Maximum heat dissipation 2255 BTU/hr (2379.02 kJ/hr). Max heat dissipation for AC is 2255 BTU/hr and 3173 BTU/hr for DC.
Maximum power rating:661 W
PoE power: 370 W PoE+
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated.
PoE power is the power supplied by the internal power supply. It is dependent on the type and quantity of power supplies and may be supplemented with the use of an external power supply (EPS).
With AC input, the maximum power consumption is 661 W; PoE is 370 W. With DC input, the maximum power consumption is 930 W; PoE is 740 W.

Safety UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J; ROHS Compliance
Emissions

FCC part 15 Class A; VCCI Class A; EN 55022 Class A; CISPR 22 Class A; ICES-003 Class A; ANSI C63.4 2003; ETSI EN 300 386 V1.3.3; AS/NZS CISPR22 Class A; EN 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN 61000-4-2; EN 61000-4-3; EN 61000-4-4; EN 61000-4-5; EN 61000-4-6; EN 61000-4-11; EN 61000-3-2:2006; EN 61000-3-3:1995 +A1:2001+A2:2005; EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A

Management IMC - Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager; IEEE 802.3 Ethernet MIB
Thiết bị mạng Aruba HP 5500-48G-PoE+ EI Switch with 2 Interface Slots
48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports + 4 dual-personality ports; auto-sensing 10/100/1000Base-T or SFP + 2 port expansion module slots
090 349 6668